← Từ điển

bivalve

C2 noun

bivalve /ˈbaɪvælv/ nghĩa là thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Các nghĩa

  1. thân mềm hai mảnh vỏ · nhuyễn thể hai mảnh vỏ

    Any mollusc belonging to the taxonomic class Bivalvia, characterized by a shell consisting of two hinged sections, such as a scallop, clam, mussel or oyster.

  2. quả nứt thành hai mảnh

    A pericarp in which the seedcase opens or splits into two parts or valves.

Dạng khác