bitten
Các nghĩa
-
bị cắn
That has received a bite.
the postman's bitten leg
-
cụt, bị cắt cụt
Abruptly cut off, as roots or leaves may be.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
bị cắn
That has received a bite.
the postman's bitten leg
cụt, bị cắt cụt
Abruptly cut off, as roots or leaves may be.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ