bitten
bitten /ˈbɪt.ən/ nghĩa là bị cắn
Các nghĩa
-
bị cắn
That has received a bite.
the postman's bitten leg
-
cụt, bị cắt cụt
Abruptly cut off, as roots or leaves may be.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
bitten /ˈbɪt.ən/ nghĩa là bị cắn
bị cắn
That has received a bite.
the postman's bitten leg
cụt, bị cắt cụt
Abruptly cut off, as roots or leaves may be.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ