← Từ điển

bisque

C2 noun

bisque /bɪsk/ nghĩa là lợi thế thêm

Các nghĩa

  1. lợi thế thêm

    A thick creamy soup made from fish, shellfish, meat or vegetables.

    countable · uncountable

    lobster bisque

  2. lượt đánh miễn phí trong trận croquet chấp

    A pale pinkish brown colour.

    countable · uncountable

  3. điểm miễn phí trong trận quần vợt sân trong chấp

    A form of unglazed earthenware; biscuit.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn