birdwatching
birdwatching /ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/ nghĩa là ngắm chim, quan sát chim hoang dã
Các nghĩa
-
ngắm chim, quan sát chim hoang dã
Observing or identifying wild birds in their natural environment.
He went birdwatching.
Tom went birdwatching.
She likes birdwatching.
-
thú xem phóng tên lửa
The hobby of watching rocket launches.
-
ngắm gái
Girlwatching