← Từ điển

birdwatching

C2 noun

birdwatching /ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/ nghĩa là ngắm chim, quan sát chim hoang dã

Các nghĩa

  1. ngắm chim, quan sát chim hoang dã

    Observing or identifying wild birds in their natural environment.

    uncountable

    He went birdwatching.

    Tom went birdwatching.

    She likes birdwatching.

  2. thú xem phóng tên lửa

    The hobby of watching rocket launches.

    slang · uncountable

  3. ngắm gái

    Girlwatching

    slang · uncountable