← Từ điển

bionic

C1 adj

bionic /ˈbɪˌɒn.ɪk/ nghĩa là thuộc sinh học ứng dụng

Các nghĩa

  1. thuộc sinh học ứng dụng

    Related to bionics.

    not-comparable

  2. được tăng cường bằng điện tử, cơ khí

    Having been enhanced by electronic, mechanical, or mechatronical parts; cyborg.

  3. siêu phàm

    Superhuman.

    Now baby, don't you know that our rhymes are so bionic / Don't listen too hard, don't be supersonic

Dạng khác