bionic
bionic /ˈbɪˌɒn.ɪk/ nghĩa là thuộc sinh học ứng dụng
Các nghĩa
-
thuộc sinh học ứng dụng
Related to bionics.
-
được tăng cường bằng điện tử, cơ khí
Having been enhanced by electronic, mechanical, or mechatronical parts; cyborg.
-
siêu phàm
Superhuman.
Now baby, don't you know that our rhymes are so bionic / Don't listen too hard, don't be supersonic
Dạng khác
- more bionic comparative
- most bionic superlative