← Từ điển

bindle

C2 noun

bindle nghĩa là bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)

Các nghĩa

  1. bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)

    A length of cord, rope, twine, etc, used to bind something.

    scotland

Dạng khác