bindle
bindle nghĩa là bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)
Các nghĩa
-
bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)
A length of cord, rope, twine, etc, used to bind something.
Dạng khác
- bindles plural
bindle nghĩa là bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)
bọc đồ của kẻ lang thang (thường cuộn trong chăn, vắt qua vai)
A length of cord, rope, twine, etc, used to bind something.