← Từ điển

billionth

C2 noun

billionth /ˈbɪl.i.ənθ/ nghĩa là người hoặc vật ở vị trí thứ một tỷ

Các nghĩa

  1. người hoặc vật ở vị trí thứ một tỷ

    The person or thing in the billionth position.

    I am the seven billionth baby!

  2. một phần tỷ

    One of a billion equal parts of a whole.

Dạng khác