bill
Các nghĩa
-
quảng cáo bằng áp phích
To dig, chop, etc., with a bill.
Dạng khác
- bills present, singular, third-person
- billing participle, present
- billed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn