bill
Các nghĩa
-
vũ khí cán dài có lưỡi móc
The bell, or boom, of the bittern.
The bittern's hollow bill was heard.
Dạng khác
- bills plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
vũ khí cán dài có lưỡi móc
The bell, or boom, of the bittern.
The bittern's hollow bill was heard.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn