← Từ điển

bilk

C2 verb

bilk /bɪlk/ nghĩa là làm hỏng điểm của (ai) trong trò chơi cribbage

Các nghĩa

  1. làm hỏng điểm của (ai) trong trò chơi cribbage

    To spoil the score of (someone) in cribbage.

    transitive

  2. lừa gạt, lừa đảo, gian lận (ai)

    To do someone out of their due; to deceive or defraud, to cheat (someone).

    transitive

  3. ăn cắp xăng (bằng cách đổ xăng rồi bỏ chạy không trả tiền)

    To steal fuel from a self-service filling station by driving away without paying after filling the fuel tank or other container; to commit a drive-off.

    uk · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn