← Từ điển

bidness

C2 noun

bidness nghĩa là chuyện làm ăn, việc kinh doanh (cách viết theo giọng miền Nam Hoa Kỳ)

Các nghĩa

  1. chuyện làm ăn, việc kinh doanh (cách viết theo giọng miền Nam Hoa Kỳ)

    (Southern US) Pronunciation spelling of business.

    colloquial · countable · slang · uncountable

    Now, let’s talk bidness. I got nothing for you. Wrong. You got hella cash.

Dạng khác