← Từ điển

bidding

B2 noun

bidding /ˈbɪdɪŋ/ nghĩa là lệnh, mệnh lệnh

Các nghĩa

  1. lệnh, mệnh lệnh

    That which one is bidden to do; a command.

    I still have lots of paperwork to do at the boss's bidding.

  2. sự trả giá, sự đấu giá

    The act of placing a bid.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ