bidding
bidding /ˈbɪdɪŋ/ nghĩa là lệnh, mệnh lệnh
Các nghĩa
-
lệnh, mệnh lệnh
That which one is bidden to do; a command.
I still have lots of paperwork to do at the boss's bidding.
-
sự trả giá, sự đấu giá
The act of placing a bid.
Dạng khác
- biddings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ