← Từ điển

bicycling

C2 noun

bicycling nghĩa là việc đi xe đạp

Các nghĩa

  1. việc đi xe đạp

    The act of riding a bicycle.

    countable · uncountable

    I prefer going by foot to bicycling.

    Bicycling on this highway is very dangerous.

    His legs were broken in a bicycling accident.

Dạng khác