bib
bib /bɪb/ nghĩa là bấm còi
Các nghĩa
-
bấm còi
To beep (e.g. a car horn).
I need a bib.
Would you like a bib?
The baby has soiled its bib.
Dạng khác
- bibs present, singular, third-person
- bibbing participle, present
- bibbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ