← Từ điển

bib

C1 verb

bib /bɪb/ nghĩa là bấm còi

Các nghĩa

  1. bấm còi

    To dress (somebody) in a bib.

    transitive

    Mel got Daniel into his chair and bibbed him up.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ