bib
bib /bɪb/ nghĩa là bấm còi
Các nghĩa
-
bấm còi
To dress (somebody) in a bib.
Mel got Daniel into his chair and bibbed him up.
Dạng khác
- bibs present, singular, third-person
- bibbing participle, present
- bibbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ