← Từ điển

biathlon

C2 noun

biathlon /baɪˈæθˌlɑn/ nghĩa là môn phối hợp trượt tuyết băng đồng và bắn súng trường

Các nghĩa

  1. môn phối hợp trượt tuyết băng đồng và bắn súng trường

    Racing combining cross-country skiing and rifle shooting

    uncountable

    Ole Einar Bjørndalen from Norway won the biathlon 10km sprint.

    Ole Einar Bjoerndalen from Norway won the biathlon 10km sprint.

  2. cuộc thi phối hợp trượt tuyết và bắn súng

    a particular instance of such a race.

    countable

Dạng khác