← Từ điển

Bhonsle

C2 noun

Bhonsle nghĩa là một nhóm nổi bật trong hệ thống thị tộc Maratha

Các nghĩa

  1. một nhóm nổi bật trong hệ thống thị tộc Maratha

    A prominent group within the Maratha clan system.

    plural · plural-only