← Từ điển

bhakta

C2 noun

bhakta nghĩa là tín đồ, người sùng đạo

Các nghĩa

  1. tín đồ, người sùng đạo

    Someone who practises bhakti; a person who is devoted to God; a devotee; a worshipper.

    hinduism

Dạng khác