← Từ điển

Bhairava

C2 name

Bhairava nghĩa là thần Bhairava (thần Shiva dữ tợn, được thờ trong Ấn Độ giáo và Phật giáo Kim cương thừa)

Các nghĩa

  1. thần Bhairava (thần Shiva dữ tợn, được thờ trong Ấn Độ giáo và Phật giáo Kim cương thừa)

    A Shaivite and Vajrayāna deity worshipped by Hindus and Buddhists.

    hinduism