bez
bez /bɛz/ nghĩa là nhánh thứ hai của sừng hươu
Các nghĩa
-
nhánh thứ hai của sừng hươu
The second tine of an antler's beam.
Dạng khác
- bezes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
bez /bɛz/ nghĩa là nhánh thứ hai của sừng hươu
nhánh thứ hai của sừng hươu
The second tine of an antler's beam.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ