← Từ điển

Bethany

B2 name

Bethany /ˈbɛθəni/ nghĩa là làng Bê-tha-ni, nơi Chúa Giê-su dừng chân trước khi lên Giê-ru-sa-lem

Các nghĩa

  1. làng Bê-tha-ni, nơi Chúa Giê-su dừng chân trước khi lên Giê-ru-sa-lem

    The village where Jesus stayed before going to Jerusalem and being crucified.

  2. làng Bê-tha-ni, nơi La-xa-rơ, Ma-ri và Mác-tha sinh sống

    The village where Lazarus, Mary and Martha lived (Bible, John 11 v. 1)

    Now a certain man was sick, named Lazarus, of Bethany, the town of Mary and her sister Martha.

  3. Ma-ri Bê-tha-ni, đôi khi được đồng nhất với Ma-ri Ma-đơ-len

    Mary of Bethany, sometimes identified as Mary Magdalene.

  4. tên nữ, bắt nguồn từ địa danh trong Kinh Thánh

    A female given name from Aramaic, transferred use of the biblical place name.

  5. thị trấn ở quận New Haven, bang Connecticut, Hoa Kỳ

    A town in New Haven County, Connecticut, United States.

  6. thành phố, quận lỵ quận Harrison, bang Missouri, Hoa Kỳ

    A city, the county seat of Harrison County, Missouri, United States.