← Từ điển

benet

C2 verb

benet /bɪˈnɛt/ nghĩa là bắt bằng lưới; bẫy

Các nghĩa

  1. bắt bằng lưới; bẫy

    To catch in a net; ensnare.

    transitive

  2. bao vây như bằng lưới

    To surround as by a net.

    transitive

    Being thus benetted round with villains

Dạng khác