← Từ điển

benet

C2 noun

benet /ˈbɛnət/ nghĩa là trừ tà sư, chức trừ tà (cấp thứ ba trong bốn chức nhỏ của Giáo hội Công giáo Rôma)

Các nghĩa

  1. trừ tà sư, chức trừ tà (cấp thứ ba trong bốn chức nhỏ của Giáo hội Công giáo Rôma)

    An exorcist, the third of the four lesser orders in the Roman Catholic church.

Dạng khác