bends
bends /bɛndz/ nghĩa là ván dày nhất và chắc nhất ở mạn tàu gỗ
Các nghĩa
-
ván dày nhất và chắc nhất ở mạn tàu gỗ
The thickest and strongest planks in a wooden ship's side, wales.
The worm bends.
Lead bends easily.
Bamboo bends before the wind.
-
bệnh khí ép
Synonym of decompression sickness.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ