← Từ điển

benching

C2 noun

benching /ˈbɛnt͡ʃɪŋ/ nghĩa là việc cho ra ngoài tạm thời, việc để ngồi dự bị

Các nghĩa

  1. việc cho ra ngoài tạm thời, việc để ngồi dự bị

    An instance of a person being removed temporarily from an active role in a group or team activity.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ