bells
bells /bɛlz/ nghĩa là chuông tàu; hồi chuông báo giờ trên tàu
Các nghĩa
-
chuông tàu; hồi chuông báo giờ trên tàu
Ship's bells; the strokes on a ship's bell, every half-hour, to mark the passage of time.
All the church bells started ringing together.
The church bells are ringing.
The hall resounded with pealing bells.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn