← Từ điển

belling

C2 noun

belling /ˈbɛlɪŋ/ nghĩa là tiếng rống (của hươu đực mùa giao phối)

Các nghĩa

  1. tiếng rống (của hươu đực mùa giao phối)

    Bellowing; the sound of a male deer during the rutting season

    Have you ever heard a stag belling?

    Can stags be heard belling all year round?

  2. tiếng ồn ào, tiếng hò hét (đám cưới truyền thống)

    A shivaree.

    pennsylvania · us · western

Dạng khác