belling
belling /ˈbɛlɪŋ/ nghĩa là tiếng rống (của hươu đực mùa giao phối)
Các nghĩa
-
tiếng rống (của hươu đực mùa giao phối)
Bellowing; the sound of a male deer during the rutting season
Have you ever heard a stag belling?
Can stags be heard belling all year round?
-
tiếng ồn ào, tiếng hò hét (đám cưới truyền thống)
A shivaree.
Dạng khác
- bellings plural