Bell
Bell /bɛl/ nghĩa là công ty điện thoại Bell
Các nghĩa
-
công ty điện thoại Bell
a telephone utility; a Baby Bell.
What did Bell invent?
I heard the school bell ring.
In case of fire, ring the bell.
Dạng khác
- Bells plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn