← Từ điển

Bell

A1 noun

Bell /bɛl/ nghĩa là công ty điện thoại Bell

Các nghĩa

  1. công ty điện thoại Bell

    a telephone utility; a Baby Bell.

    canada · us

    What did Bell invent?

    I heard the school bell ring.

    In case of fire, ring the bell.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn