← Từ điển

bell

A1 noun

bell /bɛl/ nghĩa là tiếng sủa, tiếng tru (của chó săn hoặc hươu)

Các nghĩa

  1. tiếng sủa, tiếng tru (của chó săn hoặc hươu)

    The bellow or bay of certain animals, such as a hound on the hunt or a stag in rut.

    What did Bell invent?

    I heard the school bell ring.

    In case of fire, ring the bell.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn