← Từ điển

behaved

B1 adj

behaved /bɪˈheɪvd/ nghĩa là cư xử đúng mực

Các nghĩa

  1. cư xử đúng mực

    Exhibiting the specified kind of behaviour.

    in-compounds

    a rudely-behaved child

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ