← Từ điển

begun

A2 adj

begun /bɪˈɡʌn/ nghĩa là đã bắt đầu

Các nghĩa

  1. đã bắt đầu

    Having began.

    Well begun is half done.

    "Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet."

    Have you begun studying English?