← Từ điển

beguine

C2 noun
us /bəˈɡiːn/

beguine /beɪˈɡiːn/ nghĩa là điệu nhảy beguine (múa chậm kiểu rumba, gốc Tây Ấn thuộc Pháp); nhạc cho điệu nhảy này

Các nghĩa

  1. điệu nhảy beguine (múa chậm kiểu rumba, gốc Tây Ấn thuộc Pháp); nhạc cho điệu nhảy này

    A ballroom dance, similar to a slow rumba, originally from French West Indies and popularized abroad largely through the song "Begin the Beguine"; the music for the dance.

Dạng khác