bee
Các nghĩa
-
cuộc thi (đặc biệt là thi đánh vần)
A contest, especially for spelling; see spelling bee.
geography bee
-
buổi họp mặt lao động chung
A community gathering to share labour, e.g. a sewing bee or a quilting bee.
The cellar […] was dug by a bee in a single day.
Dạng khác
- bees plural