becalm
us /bɪˈkɑm/
becalm /bɪˈkɑːm/ nghĩa là làm cho (tàu) đứng gió, không di chuyển được
Các nghĩa
-
làm cho (tàu) đứng gió, không di chuyển được
To deprive (a ship) of wind, so that it cannot move (usually in passive).
This should becalm you.
Dạng khác
- becalms present, singular, third-person
- becalming participle, present
- becalmed participle, past