← Từ điển

becalm

C2 verb
us /bɪˈkɑm/

becalm /bɪˈkɑːm/ nghĩa là làm cho (tàu) đứng gió, không di chuyển được

Các nghĩa

  1. làm cho (tàu) đứng gió, không di chuyển được

    To deprive (a ship) of wind, so that it cannot move (usually in passive).

    transitive

    This should becalm you.

Dạng khác