beat
beat /biːt/ nghĩa là đánh, đập
Các nghĩa
-
đánh, đập
simple past tense of beat
Don't beat around the bush.
He won't beat me.
I beat him completely in the debate.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
beat /biːt/ nghĩa là đánh, đập
đánh, đập
simple past tense of beat
Don't beat around the bush.
He won't beat me.
I beat him completely in the debate.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn