← Từ điển

bearding

C2 noun

bearding nghĩa là hiện tượng nhiễu râu (trong video, khi phần tối tràn sang phần sáng theo chiều ngang)

Các nghĩa

  1. hiện tượng nhiễu râu (trong video, khi phần tối tràn sang phần sáng theo chiều ngang)

    An undesirable video artifact whereby darker parts of a signal bleed across horizontally into the brighter parts.

    uncountable