beal
beal /biːl/ nghĩa là mưng mủ, sưng tấy
Các nghĩa
-
mưng mủ, sưng tấy
To bellow, roar, or shout.
Tom spent 30 years trying to prove the Beal conjecture.
Dạng khác
- beals present, singular, third-person
- bealing participle, present
- bealed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn