← Từ điển

beads

B2 noun

beads /biːdz/ nghĩa là chuỗi hạt

Các nghĩa

  1. chuỗi hạt

    A beaded necklace.

    Beads of sweat stood on his forehead.

    There were beads of sweat on his forehead.

    The necklace tore and the beads rolled on the floor.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ