← Từ điển

beading

C2 noun

beading /ˈbiːdɪŋ/ nghĩa là đường gờ trang trí, đường chỉ nổi

Các nghĩa

  1. đường gờ trang trí, đường chỉ nổi

    A decorative, ornamental molding often used to conceal a joint.

    countable · uncountable

    His forehead is beading with sweat.

    Sweat is beading down his forehead.

    She wore a Kabyle dress with a beading detail.

  2. đồ trang trí bằng hạt cườm

    beadwork

    countable · uncountable

  3. độ tạo hạt (của rượu)

    The beads or bead-forming quality of certain liquors.

    countable · uncountable

    the beading of a brand of whisky

  4. lễ trao vòng cổ (của người Samburu)

    A Samburu ceremony in which a father gives a necklace to his daughter.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ