← Từ điển

Beacon

B1 name

Beacon nghĩa là thị trấn Beacon ở Tây Úc

Các nghĩa

  1. thị trấn Beacon ở Tây Úc

    A town in Western Australia.

    Malcolm X was my beacon.

    It brings a beacon of hope.

    Bruno found a communication beacon.

  2. thành phố Beacon ở Iowa, Mỹ

    A city and town in Iowa, United States.

  3. thành phố Beacon ở New York, Mỹ

    A city in New York, United States.

  4. xóm Beacon ở Devon, Anh

    A hamlet in Devon, England.

  5. họ Beacon

    A surname.