bayou
bayou /ˈbaɪ.(j)uː/ nghĩa là lạch nước chảy chậm, thường tù đọng
Các nghĩa
-
lạch nước chảy chậm, thường tù đọng
A slow-moving, often stagnant creek or river.
Welcome to the bayou.
Sami is from the bayou.
Yanni got rid of the gun in the bayou.
-
đầm lầy
A swamp; a marshy (stagnant) body of water.
Dạng khác
- bayous plural