← Từ điển

bayou

C1 noun

bayou /ˈbaɪ.(j)uː/ nghĩa là lạch nước chảy chậm, thường tù đọng

Các nghĩa

  1. lạch nước chảy chậm, thường tù đọng

    A slow-moving, often stagnant creek or river.

    Welcome to the bayou.

    Sami is from the bayou.

    Yanni got rid of the gun in the bayou.

  2. đầm lầy

    A swamp; a marshy (stagnant) body of water.

Dạng khác