← Từ điển

bawl

C2 noun
gen /bɔl/

bawl /boːl/ nghĩa là tiếng gào thét, tiếng khóc lớn

Các nghĩa

  1. tiếng gào thét, tiếng khóc lớn

    A loud, intense shouting or wailing.

    You make me want to bawl my eyes out.

    "Asami was bawling that you had kissed Sanada so" "I didn't bawl!"

Dạng khác