bawl
gen /bɔl/
bawl /boːl/ nghĩa là tiếng gào thét, tiếng khóc lớn
Các nghĩa
-
tiếng gào thét, tiếng khóc lớn
A loud, intense shouting or wailing.
You make me want to bawl my eyes out.
"Asami was bawling that you had kissed Sanada so" "I didn't bawl!"
Dạng khác
- bawls plural