← Từ điển

Baumkuchen

C2 noun

Baumkuchen /ˈbaʊmˌkuːxən/ nghĩa là bánh Baumkuchen (bánh lớp truyền thống Đức, nướng trên xiên, các lớp giống vòng năm cây)

Các nghĩa

  1. bánh Baumkuchen (bánh lớp truyền thống Đức, nướng trên xiên, các lớp giống vòng năm cây)

    A kind of layer cake, traditionally baked on a spit, in which the layers resemble concentric tree rings.

    uncountable

    I ate a slice of Baumkuchen.

    Baumkuchen is a German specialty.

    I've been obsessed with baumkuchen lately.