← Từ điển

batting

B2 noun

batting /ˈbætɪŋ/ nghĩa là sự đánh bóng

Các nghĩa

  1. sự đánh bóng

    Cotton, wool, silk or synthetic material used to stuff the inside of a mattress, quilt etc.

    countable · uncountable

    Which side is batting?

    He is at home on batting.

    He's been batting a thousand.

  2. động tác vung gậy

    Special cotton for surgery.

    countable · uncountable

Dạng khác