batting
batting /ˈbætɪŋ/ nghĩa là sự đánh bóng
Các nghĩa
-
sự đánh bóng
Cotton, wool, silk or synthetic material used to stuff the inside of a mattress, quilt etc.
Which side is batting?
He is at home on batting.
He's been batting a thousand.
-
động tác vung gậy
Special cotton for surgery.
Dạng khác
- battings plural