← Từ điển

batter

C1 noun

batter /ˈbætə/ nghĩa là độ nghiêng của tường

Các nghĩa

  1. độ nghiêng của tường

    An incline on the outer face of a built wall.

    Tom is the on-deck batter.

    The batter struck out swinging.

    The first batter was caught out.

Dạng khác