← Từ điển

Batavia

C2 name

Batavia /bəˈteɪvi.ə/ nghĩa là xứ Batavia (vùng đất của người Batavi cổ, nay thuộc Hà Lan)

Các nghĩa

  1. xứ Batavia (vùng đất của người Batavi cổ, nay thuộc Hà Lan)

    The land of the ancient Batavians or Batavi (part of the modern Netherlands).

  2. Cộng hòa Batavia (Hà Lan từ 1795 đến 1806, nước chư hầu của Pháp)

    The Netherlands from 1795 to 1806 as a French client state.

  3. thành phố Batavia, quận lỵ của hạt Genesee, New York, Hoa Kỳ

    A city, the county seat of Genesee County, New York, United States.

  4. làng Batavia, quận lỵ của hạt Clermont, Ohio, Hoa Kỳ

    A village, the county seat of Clermont County, Ohio, United States.

  5. thị trấn Batavia, thuộc hạt Clermont, Ohio, bao quanh làng cùng tên

    A township in Clermont County, Ohio, which surrounds the village.