basted
basted /ˈbeɪstɪd/ nghĩa là đã được rưới nước sốt khi nướng
Các nghĩa
-
đã được rưới nước sốt khi nướng
Having been cooked by basting.
Tom basted the turkey.
Margaret and Baster soon had the hems basted.
basted /ˈbeɪstɪd/ nghĩa là đã được rưới nước sốt khi nướng
đã được rưới nước sốt khi nướng
Having been cooked by basting.
Tom basted the turkey.
Margaret and Baster soon had the hems basted.