← Từ điển

Bassari

C2 noun

Bassari nghĩa là dân tộc Bassari (nhóm dân tộc mẫu hệ, chủ yếu ở Senegal, có cộng đồng ở Gambia, Guinea và Guinea-Bissau)

Các nghĩa

  1. dân tộc Bassari (nhóm dân tộc mẫu hệ, chủ yếu ở Senegal, có cộng đồng ở Gambia, Guinea và Guinea-Bissau)

    An matrilineal ethnic group who live primarily in Senegal, with some diaspora into Gambia, Guinea, and Guinea-Bissau.

    plural · plural-only