basking
basking nghĩa là sự sưởi nắng, sự hưởng thụ
Các nghĩa
-
sự sưởi nắng, sự hưởng thụ
The act of one who basks.
Tom is basking in the sun.
The cat was basking in the sun.
I am basking in the spring sun.
Dạng khác
- baskings plural
basking nghĩa là sự sưởi nắng, sự hưởng thụ
sự sưởi nắng, sự hưởng thụ
The act of one who basks.
Tom is basking in the sun.
The cat was basking in the sun.
I am basking in the spring sun.